noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục kích, mai phục. The act of concealing oneself and lying in wait to attack by surprise. Ví dụ : "The robbers planned an ambush on the delivery truck as it left the warehouse. " Bọn cướp lên kế hoạch phục kích xe tải chở hàng khi nó rời khỏi kho. military war action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mai phục, cuộc phục kích. An attack launched from a concealed position. Ví dụ : "The soldiers launched an ambush from behind the trees. " Những người lính đã thực hiện một cuộc phục kích từ phía sau những hàng cây. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mai phục, ổ phục kích. The troops posted in a concealed place, for attacking by surprise; those who lie in wait. Ví dụ : "The group planned an ambush on the school bully, hiding behind the gym to surprise him. " Nhóm bạn lên kế hoạch mai phục thằng hay bắt nạt ở trường, nấp sau phòng tập thể dục để tấn công bất ngờ. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục kích, mai phục. To station in ambush with a view to surprise an enemy. Ví dụ : "The students ambushed their teacher with a surprise birthday party. " Các học sinh đã phục kích cô giáo bằng một bữa tiệc sinh nhật bất ngờ. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục kích, mai phục, đánh úp. To attack by ambush; to waylay. Ví dụ : "The group of students decided to ambush their teacher with a surprise birthday party. " Nhóm sinh viên quyết định phục kích thầy giáo bằng một bữa tiệc sinh nhật bất ngờ. military action war police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc