verb🔗ShareChặn đường, phục kích. To lie in wait for and attack from ambush."The robbers planned to waylay the bank messenger as he walked to his car. "Bọn cướp lên kế hoạch chặn đường phục kích người đưa thư của ngân hàng khi anh ta đi bộ ra xe.policemilitaryactionwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChặn đường, phục kích. To accost or intercept unexpectedly."The student was waylaid by a group of friends after school, wanting to talk about the upcoming test. "Tan học xong, cậu học sinh bị một nhóm bạn chặn đường để bàn về bài kiểm tra sắp tới.actionpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc