Hình nền cho waylay
BeDict Logo

waylay

/ˈweɪleɪ/

Định nghĩa

verb

Chặn đường, phục kích.

Ví dụ :

Bọn cướp lên kế hoạch chặn đường phục kích người đưa thư của ngân hàng khi anh ta đi bộ ra xe.