noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nói tiếng Anh, người sử dụng tiếng Anh. One who speaks English. Ví dụ : "In Canada, understanding both anglophone and francophone cultures is important. " Ở Canada, việc hiểu cả văn hóa của những người nói tiếng Anh và văn hóa của những người nói tiếng Pháp là rất quan trọng. language person communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói tiếng Anh, sử dụng tiếng Anh. English-speaking Ví dụ : "the Anglophone media" Giới truyền thông nói tiếng Anh. language nation communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc