noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán rượu lậu, động mại dâm. A low class bar, a speakeasy. Ví dụ : ""My grandfather told stories about going to a speaks during Prohibition, where they served alcohol secretly." " Ông tôi hay kể chuyện hồi còn cấm rượu, ông ấy thường lui tới mấy cái quán rượu lậu, nơi người ta bí mật phục vụ rượu. drink entertainment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuật ngữ, tiếng lóng. Language, jargon, or terminology used uniquely in a particular environment or group. Ví dụ : "Corporate speak; IT speak." Thuật ngữ chuyên ngành của giới kinh doanh; tiếng lóng của dân IT. language communication linguistics word technical group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, cuộc trò chuyện. Speech, conversation. Ví dụ : "After the meeting, there were many speaks about the proposed budget cuts, but no real solutions. " Sau cuộc họp, có rất nhiều lời bàn tán về việc cắt giảm ngân sách được đề xuất, nhưng không có giải pháp thực tế nào. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát biểu, trò chuyện. To communicate with one's voice, to say words out loud. Ví dụ : "The teacher speaks clearly so all the students can understand her. " Cô giáo nói rõ ràng để tất cả học sinh đều có thể hiểu cô ấy. communication language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, trò chuyện, giao tiếp. To have a conversation. Ví dụ : ""My brother speaks to his best friend on the phone every evening." " Hằng tối, anh trai tôi đều nói chuyện điện thoại với bạn thân nhất của nó. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, giao tiếp, diễn đạt. (by extension) To communicate or converse by some means other than orally, such as writing or facial expressions. Ví dụ : "Actions speak louder than words." Hành động có sức mạnh diễn đạt hơn lời nói. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn thuyết, phát biểu, đọc diễn văn. To deliver a message to a group; to deliver a speech. Ví dụ : "This evening I shall speak on the topic of correct English usage." Tối nay tôi sẽ diễn thuyết về chủ đề sử dụng tiếng Anh đúng cách. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát biểu, giao tiếp. To be able to communicate in a language. Ví dụ : "He speaks Mandarin fluently." Anh ấy nói tiếng Quan Thoại trôi chảy. language communication ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát ngôn. To utter. Ví dụ : "The baby speaks only a few words. " Em bé chỉ nói được vài từ thôi. communication language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, diễn đạt, biểu lộ. To communicate (some fact or feeling); to bespeak, to indicate. Ví dụ : "Her tired face speaks of a long day at work. " Khuôn mặt mệt mỏi của cô ấy biểu lộ một ngày làm việc dài. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, thông thạo. (sometimes humorous) To understand (as though it were a language). Ví dụ : "So you can program in C. But do you speak C++?" Vậy là bạn lập trình được bằng ngôn ngữ C. Nhưng bạn có "rành" C++ không? language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát ra âm thanh. To produce a sound; to sound. Ví dụ : "The baby's rattle speaks whenever she shakes it. " Cái xúc xắc của em bé kêu lên mỗi khi em lắc nó. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hót tiếng người. Of a bird, to be able to vocally reproduce words or phrases from a human language. Ví dụ : "My parrot, Coco, speaks a few words like "hello" and "goodbye." " Con vẹt Coco của tôi biết hót tiếng người vài từ như "xin chào" và "tạm biệt". animal bird sound language communication ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, ngỏ lời, thưa chuyện. To address; to accost; to speak to. Ví dụ : "The teacher always speaks to each student individually about their progress. " Giáo viên luôn nói chuyện riêng với từng học sinh về sự tiến bộ của các em. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc