Hình nền cho anions
BeDict Logo

anions

/ˈæn.aɪ.ɒnz/ /ˈæn.aɪ.ɑnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Muối hòa tan trong nước, giải phóng các anion (ion âm) khiến dung dịch trở nên hơi kiềm.