noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sạc, bộ sạc. A device that charges or recharges Ví dụ : "Put the batteries in the charger overnight so we can use them tomorrow." Hãy cắm pin vào bộ sạc qua đêm để ngày mai chúng ta có pin dùng. electronics device technology machine energy electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến mã. A large horse trained for battle and used by the cavalry (of a lighter build than a destrier) Ví dụ : "The knight rode a white charger." Hiệp sĩ cưỡi một con chiến mã trắng. military animal history vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa lớn, mâm lớn. A large platter Ví dụ : "The Thanksgiving turkey was presented to the family on a large, ornate charger. " Con gà tây Lễ Tạ Ơn được trang trọng dọn lên cho cả gia đình trên một cái mâm lớn, được trang trí cầu kỳ. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa kê, đĩa lót. A large decorative plate, sometimes used under dinner plates or other savoury-dish vessels in a multi-course meal; also service plate or underplate Ví dụ : "The fancy restaurant used a white porcelain charger when serving." Nhà hàng sang trọng đó dùng một chiếc đĩa kê bằng sứ trắng khi phục vụ món ăn. utensil food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tính phí, người nạp điện. One who charges Ví dụ : "The brave knight was a fearless charger, leading the attack against the enemy lines. " Người hiệp sĩ dũng cảm là một người xông pha không biết sợ hãi, dẫn đầu cuộc tấn công vào hàng ngũ kẻ thù. technology electronics device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ tiếp đạn nhanh. A speedloader that holds several cartridges together in a single unit for easier loading of a firearm's magazine Ví dụ : "The shooter quickly inserted a charger filled with ten bullets into his rifle's magazine. " Người bắn nhanh chóng lắp một bộ tiếp đạn nhanh chứa mười viên đạn vào băng đạn của khẩu súng trường. military weapon machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống giấu đồ, nơi giấu đồ cấm trong hậu môn. A rectal concealment container for prohibited material such as money, drugs and tools Ví dụ : "The border patrol officer's suspicion grew when the X-ray revealed an anomaly that turned out to be a charger filled with packets of heroin. " Sự nghi ngờ của nhân viên tuần tra biên giới tăng lên khi máy chụp X-quang phát hiện một vật thể lạ, hóa ra là một cái ống giấu đồ chứa đầy các gói heroin được giấu trong hậu môn. body item police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc