Hình nền cho apathy
BeDict Logo

apathy

/ˈæ.pə.θi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự thờ ơ của anh ấy đối với việc học hành thể hiện rất rõ; dường như anh ấy chẳng quan tâm đến môn học nào cả.