Hình nền cho applauds
BeDict Logo

applauds

/əˈplɔːdz/ /əˈplɔdz/

Định nghĩa

noun

Tràng pháo tay, sự hoan nghênh.

Ví dụ :

Diễn giả cúi chào khán giả, tận hưởng tràng pháo tay lớn sau bài phát biểu đầy cảm hứng của cô.