Hình nền cho bowed
BeDict Logo

bowed

/baʊd/ /bəʊd/ /boʊd/

Định nghĩa

verb verb

Ví dụ :

Nhạc công kéo vĩ điêu luyện trên cây vĩ cầm của mình.
Nhạc công kéo vĩ điêu luyện trên cây vĩ cầm của mình.
verb verb

Cúi chào, nghiêng mình.

Ví dụ :

Không hiểu vì lý do gì, ca sĩ đó luôn cúi chào khán giả của mình.
Không hiểu vì lý do gì, ca sĩ đó luôn cúi chào khán giả của mình.