Hình nền cho apposed
BeDict Logo

apposed

/əˈpoʊzd/

Định nghĩa

verb

Hỏi, thẩm vấn.

Ví dụ :

Luật sư liên tục hỏi vặn nhân chứng, cố tìm ra những điểm không nhất quán trong lời khai của cô ấy.