Hình nền cho inconsistencies
BeDict Logo

inconsistencies

/ˌɪnkənˈsɪstənsiz/ /ˌɪnkənˈsɪstənsiz/

Định nghĩa

noun

Sự mâu thuẫn, tính không nhất quán.

Ví dụ :

Thám tử nhận thấy sự mâu thuẫn trong lời khai của nghi phạm, khiến anh ta nghi ngờ tính xác thực của nó.
noun

Mâu thuẫn, sự không nhất quán.

Ví dụ :

Đơn xin việc bị từ chối vì có sự không nhất quán trong ngày tháng làm việc được liệt kê trên sơ yếu lý lịch và trong thư xin việc, khiến thông tin bị mâu thuẫn.