Hình nền cho apprenticeship
BeDict Logo

apprenticeship

/əˈprentɪsʃɪp/ /əˈprentɪʃɪp/

Định nghĩa

noun

Học việc, thời gian học việc.

Ví dụ :

Sau thời gian học việc nghề mộc, Maria đã trở thành một thợ mộc lành nghề.