BeDict Logo

apr

/æpər/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "transferring" - Chuyển, thuyên chuyển, điều chuyển.
/trænsˈfɜːrɪŋ/ /trænzˈfɜːrɪŋ/

Chuyển, thuyên chuyển, điều chuyển.

"to transfer the laws of one country to another; to transfer suspicion"

Chuyển luật pháp của nước này sang nước khác; chuyển sự nghi ngờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "school" - Đàn.
schoolnoun
/skuːl/

Đàn.

"The divers encountered a huge school of mackerel."

Những người thợ lặn đã bắt gặp một đàn cá thu rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "female" - Nữ, phái nữ, giới nữ.
femalenoun
/ˈfiː.meɪl/

Nữ, phái nữ, giới nữ.

"My sister is a female student in her senior year of high school. "

Chị gái tôi là một nữ sinh, đang học năm cuối cấp ba.

Hình ảnh minh họa cho từ "calendar" - Lịch, dương lịch, âm lịch.
/ˈkæl.ən.də/ /ˈkæl.ən.dɚ/

Lịch, dương lịch, âm lịch.

"The three principal calendars are the Gregorian, Jewish, and Islamic calendars."

Ba loại lịch chính được sử dụng phổ biến là dương lịch Gregorian, lịch Do Thái và lịch Hồi giáo.

Hình ảnh minh họa cho từ "century" - Thế kỷ, một trăm năm.
/ˈsɛn.t͡ʃə.ɹiː/

Thế kỷ, một trăm năm.

"My grandparents celebrated their 50th wedding anniversary this year, marking the end of the twentieth century. "

Ông bà tôi đã kỷ niệm 50 năm ngày cưới trong năm nay, đánh dấu sự kết thúc của thế kỷ 20.

Hình ảnh minh họa cho từ "different" - Điều khác biệt, sự khác biệt.
/ˈdɪf.(ə)ɹ.ənt/

Điều khác biệt, sự khác biệt.

"My family has a different ideal for my future than I do. "

Gia đình tôi có một sự khác biệt về lý tưởng cho tương lai của tôi so với tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "weather" - Thời tiết, khí hậu.
/ˈwɛðə/ /ˈwɛðɚ/

Thời tiết, khí hậu.

"The weather forecast for today predicts rain and strong winds, so I should bring an umbrella to school. "

Dự báo thời tiết hôm nay báo có mưa và gió lớn, nên tôi phải mang ô đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "english" - Xoáy, độ xoáy.
/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/

Xoáy, độ xoáy.

"The bowler added some english to the ball to make it hook sharply towards the pins. "

Người chơi bowling đã tạo thêm độ xoáy cho trái bóng để nó lượn mạnh về phía các con ky.

Hình ảnh minh họa cho từ "following" - Theo sau, đuổi theo, đi theo.
/ˈfɒləʊɪŋ/ /ˈfɑloʊɪŋ/

Theo sau, đuổi theo, đi theo.

"Follow that car!"

Đi theo chiếc xe đó!

Hình ảnh minh họa cho từ "birthday" - Sinh nhật, ngày sinh.
/ˈbɜːθ.deɪ/ /ˈbɝθˌdeɪ/

Sinh nhật, ngày sinh.

"My sister's birthday is next week, and we're planning a party. "

Sinh nhật chị gái tôi là vào tuần tới, và chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức tiệc.

Hình ảnh minh họa cho từ "preceding" - Đi trước, xảy ra trước.
/pɹiːˈsiːdɪŋ/

Đi trước, xảy ra trước.

"Cultural genocide precedes physical genocide."

Diệt chủng văn hóa xảy ra trước diệt chủng thể xác.

Hình ảnh minh họa cho từ "abbreviation" - Viết tắt, sự rút gọn.
/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/ /əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/

Viết tắt, sự rút gọn.

""Mr. Smith always uses the abbreviation 'etc.' instead of writing out 'et cetera'." "

Ông Smith luôn dùng cách viết tắt "v.v." thay vì viết đầy đủ "vân vân".