



apr
/æpər/
Từ vựng liên quan

followingverb
/ˈfɒləʊɪŋ/ /ˈfɑloʊɪŋ/
Theo sau, đuổi theo, đi theo.
"Follow that car!"
Đi theo chiếc xe đó!

precedingverb
/pɹiːˈsiːdɪŋ/
Đi trước, xảy ra trước.
"Cultural genocide precedes physical genocide."
Diệt chủng văn hóa xảy ra trước diệt chủng thể xác.

abbreviationnoun
/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/ /əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/
Viết tắt, sự rút gọn.
""Mr. Smith always uses the abbreviation 'etc.' instead of writing out 'et cetera'." "
Ông Smith luôn dùng cách viết tắt "v.v." thay vì viết đầy đủ "vân vân".









