noun🔗ShareKẻ thù không đội trời chung, kẻ địch số một. A principal enemy."In the schoolyard, bully Mark was Jimmy's archenemy because he constantly stole Jimmy's lunch money. "Ở sân trường, kẻ bắt nạt Mark là kẻ thù không đội trời chung của Jimmy vì hắn ta liên tục ăn cắp tiền ăn trưa của Jimmy.characterpersonstoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ thù không đội trời chung, tử địch. A supreme and most powerful enemy."For years, the struggling bakery owner considered the massive chain store opening across the street his archenemy. "Trong nhiều năm, người chủ tiệm bánh nhỏ đang chật vật xem chuỗi cửa hàng lớn mới mở bên kia đường là kẻ thù không đội trời chung của mình.characterpersonstoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc