Hình nền cho arrogate
BeDict Logo

arrogate

/ˈærəɡeɪt/ /ˈɛərəɡeɪt/

Định nghĩa

verb

Chiếm đoạt, tự cho là có quyền, lạm quyền.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đó đã tự nhận công lao về dự án, mặc dù nhiều bạn trong lớp đã đóng góp rất nhiều.