Hình nền cho arrogated
BeDict Logo

arrogated

/ˈærəɡeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Chiếm đoạt, tự cho mình cái quyền.

Ví dụ :

Ông quản lý mới chiếm đoạt hết công lao của cả nhóm, tự cho mình quyền nhận hết, mặc dù ông ta chẳng đóng góp được bao nhiêu.
adjective

Tự cho là có quyền, chiếm đoạt, lạm quyền.

Ví dụ :

Người quản lý mới tự cho mình có quyền quyết định mọi thứ, lờ đi kinh nghiệm của cả nhóm.