noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường trục, đường chính. A through road. Ví dụ : "Arterial ends here." Đường trục chính kết thúc tại đây. way traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc động mạch, (thuộc) huyết mạch. Of or relating to an artery. Ví dụ : "The doctor checked the patient's arterial blood pressure to see if it was stable. " Bác sĩ kiểm tra huyết áp động mạch của bệnh nhân để xem nó có ổn định không. medicine physiology organ anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyết mạch, quan trọng. (of a route, road or street) Major, important. Ví dụ : "The city planned to widen the arterial road leading to the hospital to improve emergency vehicle access. " Thành phố lên kế hoạch mở rộng con đường huyết mạch dẫn đến bệnh viện để cải thiện việc tiếp cận cho xe cấp cứu. way traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc