adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, xiêu vẹo. Turned or twisted to one side. Ví dụ : "The picture on the wall hung askew, leaning slightly to the right. " Bức tranh trên tường treo lệch, hơi nghiêng về phía bên phải. appearance condition style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch lạc, xiêu vẹo, không thuận lợi. Untoward, unfavourable. Ví dụ : "The company's performance review took an askew turn when they unexpectedly announced budget cuts. " Cuộc đánh giá hiệu suất của công ty trở nên không thuận lợi khi họ bất ngờ thông báo cắt giảm ngân sách. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, xiêu vẹo. Tilted to one side. Ví dụ : "He wore his hat askew" Anh ấy đội mũ hơi lệch sang một bên. appearance position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc