Hình nền cho asocial
BeDict Logo

asocial

/eɪˈsəʊʃ(ə)l/

Định nghĩa

adjective

Khó hòa đồng, Lập dị, Không thích giao du.

Ví dụ :

Vì anh ấy dành hết thời gian rảnh để đọc sách một mình và tránh các buổi tiệc tùng, nên mọi người thường mô tả anh ấy là người khó hòa đồng.
adjective

Khó hòa đồng, Lập dị, Không thích giao du.

Ví dụ :

Vì cậu ấy thích đọc sách một mình trong phòng hơn là chơi với những đứa trẻ khác, nên đôi khi mọi người nghĩ cậu ấy khó hòa đồng.
adjective

Lập dị, không hòa đồng.

Ví dụ :

Vì thích đọc sách và viết lách trong phòng hơn là đi chơi với bạn bè, bố mẹ anh ấy lo lắng anh ấy đang trở nên lập dị và không hòa đồng.