adjective🔗ShareKhó hòa đồng, Lập dị, Không thích giao du. Not social"Because he spends all his free time alone reading and avoids parties, people often describe him as asocial. "Vì anh ấy dành hết thời gian rảnh để đọc sách một mình và tránh các buổi tiệc tùng, nên mọi người thường mô tả anh ấy là người khó hòa đồng.characterhumanpersonattitudemindsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhó hòa đồng, Lập dị, Không thích giao du. Not sociable"Because he preferred reading alone in his room to playing with other children, people sometimes thought he was asocial. "Vì cậu ấy thích đọc sách một mình trong phòng hơn là chơi với những đứa trẻ khác, nên đôi khi mọi người nghĩ cậu ấy khó hòa đồng.humancharactermindattitudepersonsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLập dị, không hòa đồng. (sometimes proscribed) antisocial"Because he preferred reading and writing in his room to going out with friends, his parents worried he was becoming asocial. "Vì thích đọc sách và viết lách trong phòng hơn là đi chơi với bạn bè, bố mẹ anh ấy lo lắng anh ấy đang trở nên lập dị và không hòa đồng.attitudecharacterhumanmindsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc