noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chống đối xã hội, kẻ phản xã hội. An antisocial individual. Ví dụ : "The antisocial at school was often seen alone, rarely interacting with others. " Cái người chống đối xã hội ở trường thường bị thấy một mình và hiếm khi giao tiếp với ai. character person mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó hòa đồng, lập dị, chống đối xã hội. Unwilling or unable to cooperate and associate normally with other people Ví dụ : "The student was often antisocial, preferring to work alone rather than with classmates. " Cậu học sinh đó thường khó hòa đồng, thích làm việc một mình hơn là làm việc với các bạn trong lớp. attitude character human mind society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó gần, không hòa đồng, chống đối xã hội. Antagonistic, hostile, or unfriendly toward others; menacing Ví dụ : "The bully's antisocial behavior made it hard for other students to feel safe at school. " Hành vi chống đối xã hội của kẻ bắt nạt khiến các học sinh khác khó cảm thấy an toàn ở trường. attitude character human person mind negative society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống đối xã hội, phản xã hội. Opposed to social order or the principles of society; hostile toward society Ví dụ : "The criminal was considered antisocial because he repeatedly broke the law and showed no respect for others. " Tên tội phạm bị xem là phản xã hội vì hắn ta liên tục phạm luật và không hề tôn trọng người khác. attitude character human society mind person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc