Hình nền cho antisocial
BeDict Logo

antisocial

/ˌæntaɪˈsoʊʃəl/

Định nghĩa

noun

Người chống đối xã hội, kẻ phản xã hội.

An antisocial individual.

Ví dụ :

Cái người chống đối xã hội ở trường thường bị thấy một mình và hiếm khi giao tiếp với ai.
adjective

Chống đối xã hội, phản xã hội.

Ví dụ :

Tên tội phạm bị xem là phản xã hội vì hắn ta liên tục phạm luật và không hề tôn trọng người khác.