nounTải xuống🔗Chia sẻMáy bán đồ ăn tự động, Cửa hàng tự động. A vending machine for food.Ví dụ:"During my lunch break, I bought a sandwich from the automat in the office cafeteria. "Trong giờ nghỉ trưa, tôi mua một cái bánh mì sandwich từ cái máy bán đồ ăn tự động trong căn tin của văn phòng.foodmachinetechnologyitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻCửa hàng tự động, quán ăn tự phục vụ bằng máy. A cafeteria consisting of vending machines.Ví dụ:"We grabbed a quick lunch at the automat, choosing sandwiches and drinks from the coin-operated machines. "Chúng tôi ăn vội bữa trưa tại quán ăn tự động, chọn bánh mì sandwich và nước uống từ những cái máy bán hàng tự động.foodmachineservicebuildingplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc