nounTải xuống🔗Chia sẻXa lộ, đường cao tốc. (in Quebec) An expressway, freeway, motorway or highway.Ví dụ:"We took the autoroute to Montreal to avoid the slower roads through the small towns. "Chúng tôi đi xa lộ đến Montreal để tránh những con đường chậm hơn đi qua các thị trấn nhỏ.vehiclewayareatrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻĐường cao tốc, xa lộ. An expressway in any Francophone country.Ví dụ:"We drove on the autoroute to get from Paris to Lyon quickly. "Chúng tôi lái xe trên đường cao tốc (autoroute) để đi từ Paris đến Lyon một cách nhanh chóng.vehiclewaytrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc