Hình nền cho autoroute
BeDict Logo

autoroute

/ˈɔːtəruːt/ /ˈɔːtoʊruːt/

Định nghĩa

noun

Xa lộ, đường cao tốc.

Ví dụ :

"We took the autoroute to Montreal to avoid the slower roads through the small towns. "
Chúng tôi đi xa lộ đến Montreal để tránh những con đường chậm hơn đi qua các thị trấn nhỏ.