adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm hơn, từ tốn hơn. Taking a long time to move or go a short distance, or to perform an action; not quick in motion; proceeding at a low speed. Ví dụ : "a slow train; a slow computer" Một chuyến tàu chậm; một cái máy tính chạy chậm. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm hơn, từ tốn hơn. Not happening in a short time; spread over a comparatively long time. Ví dụ : "Example Sentence: "The recovery from my cold was slower than I expected, taking almost two weeks." " Tôi hồi phục sau cơn cảm chậm hơn tôi nghĩ, mất gần hai tuần. time process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm hiểu, kém thông minh. Of reduced intellectual capacity; not quick to comprehend. Ví dụ : "Example Sentence: "Mark is a bit slower in understanding math concepts, so he needs extra help from the teacher." " Mark hơi chậm hiểu các khái niệm toán học, nên cậu ấy cần thêm sự giúp đỡ từ giáo viên. mind human ability character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm hơn, từ tốn hơn. Not hasty; not tending to hurry; acting with deliberation or caution. Ví dụ : "Example Sentence: "The teacher asked the students to work slower and more carefully on their math problems." " Giáo viên yêu cầu các em học sinh làm bài toán chậm hơn và cẩn thận hơn. action tendency attitude time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm giờ, chạy chậm. (of a clock or the like) Behind in time; indicating a time earlier than the true time. Ví dụ : "That clock is slow." Cái đồng hồ đó bị chậm giờ rồi. time technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uể oải, chậm chạp, ỉu xìu. Lacking spirit; deficient in liveliness or briskness. Ví dụ : "After a long day at work, his movements were much slower than usual. " Sau một ngày dài làm việc, cử động của anh ấy trở nên uể oải hơn hẳn so với bình thường. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm, túc tắc. (of a period of time) Not busy; lacking activity. Ví dụ : ""The library is usually slower in the mornings, so it's a good time to study if you need quiet." " Thư viện thường vắng vẻ vào buổi sáng, nên đó là thời điểm tốt để học nếu bạn cần yên tĩnh. time business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm hơn, từ từ. Slowly. Ví dụ : "That clock is running slow." Cái đồng hồ đó chạy chậm hơn so với bình thường. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật làm chậm lại. That which slows. Ví dụ : "The new speed bump proved to be a very effective slower on our street, preventing speeding. " Cái gờ giảm tốc mới hóa ra là một vật làm chậm lại rất hiệu quả trên đường phố của chúng ta, ngăn chặn việc chạy quá tốc độ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc