noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sư tử. A big cat, Panthera leo, native to Africa, India and formerly much of Europe. Ví dụ : "Tigers and lions share a common ancestor from a few million years ago." Hổ và sư tử có chung một tổ tiên từ vài triệu năm trước. animal nature organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sư tử. (by extension) Any of various extant and extinct big cats, especially the mountain lion. Ví dụ : ""The naturalist showed the children pictures of different lyons, including mountain lions and extinct saber-toothed cats." " Nhà tự nhiên học cho bọn trẻ xem ảnh của nhiều loài sư tử khác nhau, bao gồm cả báo sư tử và cả loài mèo răng kiếm đã tuyệt chủng. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sư tử đá, nghê. A Chinese foo dog. Ví dụ : "Two lyon statues guarded the entrance to the traditional Chinese restaurant. " Hai tượng sư tử đá, hay còn gọi là nghê, canh giữ lối vào nhà hàng Trung Hoa truyền thống. art culture mythology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dũng cảm, người mạnh mẽ, người kiên cường. An individual who shows strength and courage, attributes associated with the lion. Ví dụ : "Despite the fear, she faced the bully with the heart of a lyon, protecting her younger brother. " Bất chấp nỗi sợ hãi, cô ấy đối mặt với kẻ bắt nạt bằng trái tim của một người dũng cảm, bảo vệ em trai mình. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật nổi tiếng, người nổi tiếng. A famous person regarded with interest and curiosity. Ví dụ : "Even though she prefers to keep her life private, the young inventor has become a lyon since her groundbreaking technology went viral. " Mặc dù cô ấy thích giữ kín đời tư, nhà phát minh trẻ tuổi đã trở thành một nhân vật nổi tiếng được nhiều người quan tâm kể từ khi công nghệ đột phá của cô lan truyền chóng mặt trên mạng. person culture media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu vàng nâu nhạt, màu lông sư tử. A light brown color that resembles the fur of a lion. Ví dụ : "Her new scarf was a beautiful lyon, perfectly matching her autumn coat. " Chiếc khăn quàng cổ mới của cô ấy có màu vàng nâu nhạt như màu lông sư tử rất đẹp, hoàn toàn hợp với chiếc áo khoác mùa thu của cô. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng xu Lyon cổ của Scotland. An old Scottish coin, with a lion on the obverse, worth 74 shillings. Ví dụ : "My grandfather showed me a rare lyon, a Scottish coin with a lion on it. " Ông tôi cho tôi xem một đồng lyon quý hiếm, một loại tiền xu cổ của Scotland có hình con sư tử. history value economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc