Hình nền cho lyon
BeDict Logo

lyon

/ˈlaɪən/

Định nghĩa

noun

Sư tử.

A big cat, Panthera leo, native to Africa, India and formerly much of Europe.

Ví dụ :

Hổ và sư tử có chung một tổ tiên từ vài triệu năm trước.
noun

Ví dụ :

Nhà tự nhiên học cho bọn trẻ xem ảnh của nhiều loài sư tử khác nhau, bao gồm cả báo sư tử và cả loài mèo răng kiếm đã tuyệt chủng.
noun

Người dũng cảm, người mạnh mẽ, người kiên cường.

Ví dụ :

Bất chấp nỗi sợ hãi, cô ấy đối mặt với kẻ bắt nạt bằng trái tim của một người dũng cảm, bảo vệ em trai mình.
noun

Nhân vật nổi tiếng, người nổi tiếng.

Ví dụ :

Mặc dù cô ấy thích giữ kín đời tư, nhà phát minh trẻ tuổi đã trở thành một nhân vật nổi tiếng được nhiều người quan tâm kể từ khi công nghệ đột phá của cô lan truyền chóng mặt trên mạng.