verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính trung bình, làm trung bình. To compute the average of, especially the arithmetic mean. Ví dụ : "If you average 10, 20 and 24, you get 18." Nếu bạn tính trung bình cộng của 10, 20 và 24, bạn sẽ được 18. math statistics number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung bình, đạt trung bình. Over a period of time or across members of a population, to have or generate a mean value of. Ví dụ : "I averaged 75% in my examinations this year." Năm nay, điểm trung bình các kỳ thi của tôi là 75%. statistics math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia đều, san đều. To divide among a number, according to a given proportion. Ví dụ : "to average a loss" San đều khoản lỗ. math statistics business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung bình, tính trung bình. To be, generally or on average. Ví dụ : "The students' test scores averaged 75 out of 100. " Điểm kiểm tra của các học sinh đạt trung bình 75 trên 100. statistics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc