Hình nền cho examinations
BeDict Logo

examinations

/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃənz/ /ɛɡˌzæmɪˈneɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Kiểm tra, sự xem xét.

Ví dụ :

Bác sĩ đã thực hiện nhiều lần kiểm tra/thăm khám để xác định nguyên nhân gây đau bụng cho tôi.