verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền, nài nỉ. To pester, to annoy persistently; press. Ví dụ : "He kept badgering her about her bad habits." Anh ta cứ liên tục quấy rầy cô ấy về những thói quen xấu của cô ấy. attitude character action communication person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To pass gas; to fart. Ví dụ : "After eating a large plate of beans, the dog badgered loudly and cleared the room. " Sau khi ăn một đĩa đậu lớn, con chó đánh rắm ầm ĩ làm ai nấy đều phải tránh xa. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc