noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đô, dải băng đô. A band for the hair. Ví dụ : "She wore a bandeau in her hair." Cô ấy cài một chiếc băng đô lên tóc. wear appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đô. A band. Ví dụ : "The dancer wore glittery bandeaux around her forehead to keep her hair out of her face during the performance. " Vũ công đeo băng đô lấp lánh quanh trán để giữ tóc không bị che mặt trong suốt buổi biểu diễn. wear style body item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo quây, áo ống. A narrow, tight bra, especially when strapless; hence, any women's top made from a similar band of fabric. Ví dụ : "She wore a bandeau top to the beach picnic. " Cô ấy mặc áo quây đi dã ngoại ở bãi biển. wear style body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đô cài tóc. A bandeau, a single band (or a set of such bands) for a woman’s hair. Ví dụ : "She wore two colorful bandeaux to keep her hair out of her face while she studied. " Cô ấy đeo hai chiếc băng đô cài tóc sặc sỡ để giữ tóc không bị xõa xuống mặt khi học bài. appearance style wear item body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc