Hình nền cho becalms
BeDict Logo

becalms

/bɪˈkɑːmz/ /biˈkɑːmz/

Định nghĩa

verb

Làm lặng gió, Trấn tĩnh, Làm dịu.

Ví dụ :

"The soft music becalms the crying baby. "
Nhạc nhẹ làm dịu em bé đang khóc.