Hình nền cho befallen
BeDict Logo

befallen

/bɪˈfɔlən/

Định nghĩa

verb

Xảy đến, ập đến, giáng xuống.

Ví dụ :

Vào lúc chạng vạng, một sự tĩnh lặng khác thường ập đến vùng đất ngập nước.