verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, ập đến, giáng xuống. To fall upon; fall all over; overtake Ví dụ : "At dusk an unusual calm befalls the wetlands." Vào lúc chạng vạng, một sự tĩnh lặng khác thường ập đến vùng đất ngập nước. disaster event suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, ập đến. To happen. Ví dụ : ""We were worried about what might have befallen our lost dog." " Chúng tôi lo lắng không biết điều gì đã xảy ra với con chó bị lạc của mình. event disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, ập đến. To happen to. Ví dụ : "Temptation befell me." Cám dỗ đã ập đến với tôi. disaster outcome event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, ập đến, giáng xuống. To fall. Ví dụ : "A great sadness has befallen their family since the loss of their grandfather. " Một nỗi buồn lớn đã ập đến gia đình họ kể từ khi ông nội qua đời. disaster curse suffering event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc