noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường hợp, sự kiện, tai nạn, biến cố. Case; instance; circumstance; event; incident; accident. Ví dụ : "The unexpected snowfall was a terrible befall for the school's outdoor sports day. " Trận tuyết rơi bất ngờ là một sự cố tồi tệ cho ngày hội thể thao ngoài trời của trường. event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, ập đến, giáng xuống. To fall upon; fall all over; overtake Ví dụ : "At dusk an unusual calm befalls the wetlands." Vào lúc nhá nhem tối, một sự tĩnh lặng khác thường ập đến vùng đất ngập nước. outcome disaster curse event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, xảy ra. To happen. Ví dụ : "If misfortune befalls you, remember you are not alone. " Nếu điều không may xảy đến với bạn, hãy nhớ rằng bạn không đơn độc. event disaster outcome action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, ập đến, giáng xuống. To happen to. Ví dụ : "Temptation befell me." Cám dỗ đã ập đến với tôi. outcome disaster event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, ập đến, xảy ra. To fall. Ví dụ : "A misfortune sometimes befalls even the most careful people. " Đôi khi, tai họa vẫn ập đến ngay cả với những người cẩn thận nhất. outcome disaster event suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc