Hình nền cho temptation
BeDict Logo

temptation

/tɛmpˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự cám dỗ, sự quyến rũ, điều cám dỗ.

Ví dụ :

Cám dỗ bỏ bữa sáng để mua một cái bánh ngọt ăn trên đường đến trường rất lớn.
noun

Sự cám dỗ, sự quyến rũ, điều cám dỗ, điều quyến rũ.

Ví dụ :

Mùi thơm ngọt ngào của bánh quy mới nướng là một sự cám dỗ thường trực đối với các bạn học sinh đang xếp hàng chờ ở căn tin trường.
noun

Sự cám dỗ, sự quyến rũ, điều cám dỗ.

Ví dụ :

Cám dỗ bỏ học để chơi điện tử rất lớn, nhưng anh ấy đã cưỡng lại được.