BeDict Logo

temptation

/tɛmpˈteɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho temptation: Sự cám dỗ, sự quyến rũ, điều cám dỗ, điều quyến rũ.
 - Image 1
temptation: Sự cám dỗ, sự quyến rũ, điều cám dỗ, điều quyến rũ.
 - Thumbnail 1
temptation: Sự cám dỗ, sự quyến rũ, điều cám dỗ, điều quyến rũ.
 - Thumbnail 2
noun

Sự cám dỗ, sự quyến rũ, điều cám dỗ, điều quyến rũ.

Mùi thơm ngọt ngào của bánh quy mới nướng là một sự cám dỗ thường trực đối với các bạn học sinh đang xếp hàng chờ ở căn tin trường.