verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt, đuổi kịp, bắt kịp. To pass a more slowly moving object or entity. Ví dụ : "The car was so slow we were overtaken by a bus." Chiếc xe đó chạy quá chậm nên chúng tôi bị xe buýt vượt qua. vehicle action traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, lấn át. To become greater than something else Ví dụ : "My savings account balance was overtaken by my credit card debt. " Số dư tài khoản tiết kiệm của tôi đã bị nợ thẻ tín dụng lấn át. achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, choáng ngợp, áp đảo. To occur unexpectedly; take by surprise; surprise and overcome; carry away Ví dụ : "Our plans were overtaken by events." Kế hoạch của chúng tôi đã bị những sự kiện bất ngờ làm cho choáng ngợp/áp đảo. action event outcome situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, xỉn, ngà ngà. Drunk; intoxicated Ví dụ : "The student appeared overtaken by sleep during the long history lecture. " Trong suốt bài giảng lịch sử dài dằng dặc, sinh viên đó trông như thể đang ngà ngà ngủ. drink body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc