noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò đực thiến. An adult castrated male of cattle (B. taurus). Ví dụ : "The farmer used two strong oxen to pull the heavy plow across the field. " Người nông dân dùng hai con bò đực thiến khỏe mạnh để kéo cái cày nặng trịch trên đồng. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trâu bò. Any bovine animal (genus Bos). A neat, a beef. Ví dụ : "The farmer used a team of oxen to pull the heavy plow across the field. " Người nông dân dùng một đôi trâu để kéo cái cày nặng trịch trên đồng. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính chất của loài bò, Như bò. Of, relating to, or resembling an ox; oxlike Ví dụ : "The farmer's oxen strength was evident as they steadily pulled the heavy plow across the field. " Sức mạnh như trâu bò của người nông dân thể hiện rõ khi họ kéo chiếc cày nặng nề băng qua cánh đồng. animal biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc