verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, gây ra. To father; to sire; to produce (a child). Ví dụ : "A healthy lifestyle begets a longer life. " Một lối sống lành mạnh sinh ra một cuộc sống trường thọ. family biology physiology sex human organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, gây ra. To cause; to produce. Ví dụ : "Hard work begets success. " Chăm chỉ làm việc sinh ra thành công. outcome action process family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, tạo ra, gây ra. To bring forth. Ví dụ : "Poverty often begets crime. " Nghèo đói thường sinh ra tội phạm. family biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, xảy ra. To happen to; befall. Ví dụ : "Disrespect begets disrespect, leading to arguments. " Sự thiếu tôn trọng sẽ dẫn đến sự thiếu tôn trọng, rồi gây ra tranh cãi. outcome event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc