noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bây. A governor of a province or district in the Turkish dominions Ví dụ : "The local bey was responsible for maintaining order and collecting taxes in the Ottoman province. " Viên bây địa phương có trách nhiệm duy trì trật tự và thu thuế ở tỉnh thuộc Đế chế Ottoman. government politics history title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệ hạ, vương tôn, hoàng thân. In various other places, a prince or nobleman Ví dụ : "The bey of the region visited our school today. " Hôm nay, một vị vương tôn trong vùng đã đến thăm trường chúng tôi. royal person title history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc