Hình nền cho dominions
BeDict Logo

dominions

/dəˈmɪnjənz/

Định nghĩa

noun

Quyền lực, sự thống trị, chủ quyền.

Ví dụ :

Con chó tin rằng ghế sofa là một trong những lãnh địa cai trị của nó, và vui vẻ chiếm lấy làm chỗ ngủ trưa.
noun

Quyền lực, sự thống trị.

Ví dụ :

Ở sân trường, việc đám trẻ lớn tuổi có quyền lực và sự thống trị đối với những chiếc xích đu thường có nghĩa là bọn trẻ nhỏ hơn phải chờ đến lượt mình.
noun

Quyền thần.

Ví dụ :

Trong một số truyền thống Kitô giáo, thứ bậc các thiên thần bao gồm các Quyền thần (Dominions), những người được cho là nhận lệnh trực tiếp từ Chúa và truyền lại cho các thiên thần cấp thấp hơn.