Hình nền cho napping
BeDict Logo

napping

/ˈnæpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngủ trưa, chợp mắt.

Ví dụ :

"After lunch, the baby was napping in her crib. "
Sau bữa trưa, em bé đang ngủ trưa trong cũi.
noun

Sự làm xù, sự đánh xù (vải).

Ví dụ :

Người phục chế thảm cổ đó chuyên về việc đánh xù một cách tỉ mỉ những tấm thảm đã phai màu để khôi phục lại kết cấu ban đầu của chúng.