Hình nền cho bidirectional
BeDict Logo

bidirectional

/ˌbaɪdɪˈɹɛkʃənəl/

Định nghĩa

adjective

Hai chiều, lưỡng hướng.

Ví dụ :

Bộ đàm hai chiều cho phép giao tiếp hai chiều, nghĩa là cả hai người đều có thể nói và nghe cùng một lúc.