noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ береза, vỏ cây береза. The bark of the birch tree, especially the white bark of the paper birch, Betula papyrifera. Ví dụ : "The camper used a piece of birchbark to help start the campfire. " Người cắm trại dùng một miếng vỏ береза để nhóm lửa trại dễ hơn. material plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ береза, береста. A piece of this bark, formerly used for writing on. Ví dụ : "The ancient message was carefully written on a piece of birchbark. " Thông điệp cổ xưa được viết cẩn thận trên một mảnh vỏ береза, loại vỏ cây ngày xưa thường dùng để viết. material writing history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc