Hình nền cho camper
BeDict Logo

camper

/ˈkæmpə(ɹ)/

Định nghĩa

adjective

Diễn, làm quá, cường điệu.

Ví dụ :

Diễn xuất cường điệu nỗi buồn của diễn viên đó đã khiến khán giả bật khóc.