Hình nền cho blacklegged
BeDict Logo

blacklegged

/ˌblækˈleɡɪd/

Định nghĩa

verb

Làm kẻ phá hoại, làm người làm thuê trong thời gian đình công.

Ví dụ :

Mặc dù đồng nghiệp đình công để đòi lương cao hơn, John vẫn quyết định làm kẻ phá hoại bằng cách tiếp tục đi làm ca của mình.