Hình nền cho blissful
BeDict Logo

blissful

/ˈblɪsfəl/

Định nghĩa

adjective

Hạnh phúc, sung sướng, ngây ngất.

Ví dụ :

"The family's reunion was blissful; everyone was overjoyed to see each other. "
Cuộc đoàn tụ của gia đình thật hạnh phúc ngây ngất; ai nấy đều mừng rỡ khi gặp lại nhau.