BeDict Logo

nonconformist

/ˌnɒnkənˈfɔːrmɪst/ /ˌnɑːnkənˈfɔːrmɪst/
Hình ảnh minh họa cho nonconformist: Người không tuân thủ giáo lý, người không theo khuôn phép.
 - Image 1
nonconformist: Người không tuân thủ giáo lý, người không theo khuôn phép.
 - Thumbnail 1
nonconformist: Người không tuân thủ giáo lý, người không theo khuôn phép.
 - Thumbnail 2
noun

Người không tuân thủ giáo lý, người không theo khuôn phép.

Vào thế kỷ 17 ở Anh, nhiều người bị gọi là những người không theo khuôn phép vì họ chọn thờ phượng bên ngoài Giáo hội Anh.