Hình nền cho boneshaker
BeDict Logo

boneshaker

/ˈboʊnʃeɪkər/

Định nghĩa

noun

Xe đạp cọc cạch, xe đạp "xóc xương".

Ví dụ :

Chiếc xe đạp "xóc xương" cũ kỹ trong bảo tàng có lốp cao su đặc và trông cực kỳ khó chịu khi đi.
noun

Vật xóc nảy, vật làm xóc nảy.

Something jolty.

Ví dụ :

"The car was a real boneshaker."
Chiếc xe này xóc nảy kinh khủng.