Hình nền cho bookbinder
BeDict Logo

bookbinder

/ˈbʊkˌbaɪndər/

Định nghĩa

noun

Thợ đóng sách, người đóng sách.

Ví dụ :

Người thợ đóng sách cẩn thận khâu các trang lại với nhau để tạo ra một ấn bản mới đẹp và bền của cuốn tiểu thuyết kinh điển.