Hình nền cho bossyboots
BeDict Logo

bossyboots

/ˈbɒsibuːts/ /ˈbɔːsibuːts/

Định nghĩa

noun

Hống hách, hách dịch, thích chỉ huy.

Ví dụ :

Chẳng ai thích làm việc với Sarah cả vì cô ấy quá hống hách, lúc nào cũng sai bảo người khác phải làm cái này cái kia.