noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hống hách, hách dịch, thích chỉ huy. A bossy person. Ví dụ : ""No one likes working with Sarah because she's such a bossyboots; she always tells everyone what to do." " Chẳng ai thích làm việc với Sarah cả vì cô ấy quá hống hách, lúc nào cũng sai bảo người khác phải làm cái này cái kia. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc