noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng dương. The box tree, Buxus sempervirens. Ví dụ : "My grandmother's garden has a beautiful hedge made of boxwood. " Vườn của bà tôi có một hàng rào tuyệt đẹp được làm từ cây hoàng dương. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ hoàng dương. The hard, close-grained wood of this tree, used in delicate woodwork and in making inlays. Ví dụ : "The antique desk featured delicate inlays made of boxwood, adding a touch of elegance to the study. " Chiếc bàn cổ đó có những đường khảm tinh xảo làm bằng gỗ hoàng dương, làm tăng thêm vẻ thanh lịch cho căn phòng làm việc. material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng dương. Any tree of genus Buxus. Ví dụ : "My neighbor has a neatly trimmed boxwood hedge along their driveway. " Nhà hàng xóm của tôi có một hàng rào hoàng dương được cắt tỉa gọn gàng dọc theo lối lái xe vào nhà. plant nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc