noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ gỗ, sản phẩm gỗ Something made from wood. Ví dụ : "The school's new library has beautiful woodwork on the shelves. " Thư viện mới của trường có những sản phẩm gỗ rất đẹp trên các kệ sách. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ gỗ, sản phẩm gỗ. Wood product. Ví dụ : "The new kitchen table is made of beautiful hardwood woodwork. " Cái bàn ăn mới trong bếp được làm từ đồ gỗ cứng rất đẹp. material item building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộc công, nghề mộc. Working with wood. Ví dụ : "He does woodwork as a hobby." Anh ấy làm mộc như một sở thích. work material building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưởng mộc. (only in plural, often in proper names) A workshop or factory devoted to making wood products. Ví dụ : "My grandfather used to work at Smith & Jones Woodworks, a company that built custom cabinets. " Ông tôi từng làm việc ở Xưởng Mộc Smith & Jones, một công ty chuyên đóng tủ theo yêu cầu. industry work building material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ khuất, chỗ tối tăm, chỗ ẩn náu. A place of concealment or obscurity. Ví dụ : "Friends and relatives were coming out of the woodwork to celebrate his good fortune." Bạn bè và người thân từ những chỗ khuất tối bỗng dưng xuất hiện rất nhiều để chúc mừng vận may của anh ấy. place architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung thành. The frame of the goal, i.e. the goalpost or crossbar. Ví dụ : "That goal was so close, it went in off the woodwork." Cú sút đó suýt vào rồi, bóng dội khung thành mới đi ra. sport part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc