Hình nền cho grained
BeDict Logo

grained

/ɡreɪnd/ /ɡreɪndɪd/

Định nghĩa

verb

Cho ăn thóc, cho ăn ngũ cốc.

Ví dụ :

Người nông dân cho gà ăn thóc mỗi sáng trước khi đi lượm trứng.
verb

Làm sạch lông, làm sạch mỡ (trên da).

Ví dụ :

Người học việc thuộc da cẩn thận làm sạch lông và mỡ trên tấm da, cạo bỏ những phần lông và mỡ thừa cuối cùng trước khi bắt đầu quá trình thuộc da.